hacer una audición
ha
a
a
cer
ˈθeɾ
ther
u
u
oo
na
na
na
au
aw
av
di
ði
dhi
ción
θjon
thyon

Định nghĩa và ý nghĩa của "hacer una audición"trong tiếng Tây Ban Nha

hacer una audición
01

thử vai

realizar una prueba para un papel en una obra, película, banda u otra producción artística 
hacer una audición definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
hago una audición
ngôi thứ ba số ít
hace una audición
hiện tại phân từ
haciendo una audición
quá khứ đơn
hizo una audición
quá khứ phân từ
hecho una audición
Các ví dụ
Nunca había hecho una audición para una película tan grande antes. 

Anh ấy chưa bao giờ thực hiện buổi thử vai cho một bộ phim lớn như vậy trước đây.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng