la trama secundaria
Pronunciation
/tɾˈama sˌekundˈaɾja/

Định nghĩa và ý nghĩa của "trama secundaria"trong tiếng Tây Ban Nha

La trama secundaria
01

cốt truyện phụ, tình tiết phụ

una historia secundaria que se desarrolla junto a la trama principal en una obra narrativa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tramas secundarias
Các ví dụ
La trama secundaria familiar del villano lo hacía parecer más humano.
Cốt truyện phụ gia đình của nhân vật phản diện khiến hắn trông có vẻ con người hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng