el publicista
pub
puβ
poob
li
li
li
cis
ˈθis
this
ta
ta
ta
columnistaanarquistaglobalistaecologista

Định nghĩa và ý nghĩa của "publicista"trong tiếng Tây Ban Nha

El publicista
01

chuyên viên quan hệ công chúng, người làm PR

una persona responsable de gestionar la imagen pública y las relaciones con los medios de comunicación de un cliente 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
publicistas
Các ví dụ
El publicista organizó una rueda de prensa para la estrella de cine. 

Chuyên gia quan hệ công chúng đã tổ chức một cuộc họp báo cho ngôi sao điện ảnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng