Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El apunte
01
gợi ý, lời thoại
una sugerencia, indicación o línea de diálogo que se le da a un actor para ayudarle a continuar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
apuntes
Các ví dụ
El actor olvidó su texto y necesitó un apunte del apuntador.
Diễn viên quên lời thoại và cần một apunte từ người nhắc vở.



























