el apunte
a
a
a
pun
ˈpun
poon
te
te
te

Định nghĩa và ý nghĩa của "apunte"trong tiếng Tây Ban Nha

El apunte
01

gợi ý, lời thoại

una sugerencia, indicación o línea de diálogo que se le da a un actor para ayudarle a continuar 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
apuntes
Các ví dụ
El actor olvidó su texto y necesitó un apunte del apuntador. 

Diễn viên quên lời thoại và cần một apunte từ người nhắc vở.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng