el actor de reparto
ac
ak
ak
tor
ˈtoɾ
tor
de
de
de
re
re
re
par
paɾ
par
to
to
to

Định nghĩa và ý nghĩa của "actor de reparto"trong tiếng Tây Ban Nha

El actor de reparto
01

diễn viên phụ, diễn viên thứ yếu

un actor que tiene un papel secundario en una obra, película o serie 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
actores de reparto
Các ví dụ
El actor de reparto robó la escena con su conmovedor monólogo. 

Diễn viên phụ đã đánh cắp cảnh quay bằng đoạn độc thoại cảm động của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng