Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el actor de reparto
/aktˈɔɾ ðe repˈaɾto/
El actor de reparto
01
diễn viên phụ, diễn viên thứ yếu
un actor que tiene un papel secundario en una obra, película o serie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
actores de reparto
Các ví dụ
El actor de reparto murió en la segunda escena de la película.
Diễn viên phụ đã chết trong cảnh thứ hai của bộ phim.



























