el drama de época
dra
dɾa
dra
ma
ma
ma
de
de
de
é
e
e
po
po
po
ca
ka
ka

Định nghĩa và ý nghĩa của "drama de época"trong tiếng Tây Ban Nha

El drama de época
01

phim truyền hình lịch sử, kịch thời kỳ

una obra de teatro, película o serie de televisión ambientada en un período histórico específico 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dramas de época
Các ví dụ
La serie es un drama de época que transcurre durante la Revolución Industrial. 

Bộ phim là một bộ phim truyền hình lịch sử diễn ra trong thời kỳ Cách mạng Công nghiệp.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng