el stand up
Pronunciation
/stˈanð ˈup/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stand up"trong tiếng Tây Ban Nha

El stand up
01

hài độc thoại

un género cómico donde un artista actúa solo frente al público con un micrófono
el stand up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
stand ups
Các ví dụ
El stand up político puede ser muy divertido pero también polémico.
Stand-up chính trị có thể rất hài hước nhưng cũng gây tranh cãi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng