Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
suave
01
mềm mại, dịu dàng
que tiene una textura lisa y agradable al tacto
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más suave
so sánh hơn
más suave
có thể phân cấp
giống đực số ít
suave
giống đực số nhiều
suaves
giống cái số ít
suave
giống cái số nhiều
suaves
Các ví dụ
Esta almohada es muy suave y cómoda.
Chiếc gối này rất mềm mại và thoải mái.
02
dịu dàng, nhẹ nhàng
que tiene un carácter amable, delicado o agradable
Các ví dụ
Tiene una voz suave que calma a los niños.
Anh ấy có một giọng nói dịu dàng làm dịu trẻ em.
03
nhẹ, dịu
que no es picante ni amargo, sino agradable y ligero
Các ví dụ
Este queso tiene un sabor suave que gusta a casi todos.



























