la cabeza de alfiler
Pronunciation
/kaβˈeθa ðe ˌalfilˈɛɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cabeza de alfiler"trong tiếng Tây Ban Nha

La cabeza de alfiler
01

đầu kim, mũi kim

la parte pequeña y redonda en el extremo de un alfiler
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cabezas de alfiler
Các ví dụ
La cabeza de alfiler de color rojo es más fácil de ver.
Đầu kim màu đỏ dễ nhìn thấy hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng