la cortadora de vidrio
Pronunciation
/kˌɔɾtaðˈɔɾa ðe βˈiðɾio/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cortadora de vidrio"trong tiếng Tây Ban Nha

La cortadora de vidrio
01

máy cắt kính, dụng cụ cắt kính

una herramienta para marcar y cortar vidrio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cortadoras de vidrio
Các ví dụ
Con una cortadora de vidrio, puedes cortar un espejo a la medida.
Với một máy cắt kính, bạn có thể cắt gương theo kích thước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng