el papel de lija
Pronunciation
/papˈel ðe lˈixa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "papel de lija"trong tiếng Tây Ban Nha

El papel de lija
01

giấy nhám, giấy chà nhám

un papel fuerte con una superficie áspera que se usa para pulir o alisar
el papel de lija definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
papeles de lija
Các ví dụ
Usa un trozo de papel de lija fino para alisar la superficie.
Sử dụng một mảnh giấy nhám mịn để làm nhẵn bề mặt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng