la pose
po
ˈpo
po
se
se
se
poste

Định nghĩa và ý nghĩa của "pose"trong tiếng Tây Ban Nha

La pose
01

tư thế, dáng điệu

la posición del cuerpo de una persona, especialmente para un retrato o fotografía 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
poses
Các ví dụ
El modelo adoptó una pose relajada. 

Người mẫu đã tạo dáng tư thế thư giãn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng