Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La pose
01
tư thế, dáng điệu
la posición del cuerpo de una persona, especialmente para un retrato o fotografía
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
poses
Các ví dụ
Cambió de pose varias veces durante la sesión.
Anh ấy đã thay đổi tư thế nhiều lần trong buổi chụp hình.



























