Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hacer dieta
01
ăn kiêng, theo chế độ ăn kiêng
seguir un régimen alimenticio específico, generalmente para perder peso o por razones de salud
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
hago dieta
ngôi thứ ba số ít
hace dieta
hiện tại phân từ
haciendo dieta
quá khứ đơn
hizo dieta
quá khứ phân từ
hecho dieta
Các ví dụ
Mucha gente hace dieta en enero después de las fiestas.
Nhiều người ăn kiêng vào tháng 1 sau kỳ nghỉ lễ.



























