Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
quemado
01
cháy, cháy thành than
que ha sido dañado o carbonizado por el exceso de calor durante la cocción
Các ví dụ
El azúcar en el flan está quemado y sabe amargo.
Đường trong bánh flan bị cháy và có vị đắng.



























