quemado
que
ke
ke
ma
ˈma
ma
do
ðo
dho
cargadopareadotornadosentado

Định nghĩa và ý nghĩa của "quemado"trong tiếng Tây Ban Nha

quemado
01

cháy, cháy thành than

que ha sido dañado o carbonizado por el exceso de calor durante la cocción 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más quemado
so sánh hơn
más quemado
có thể phân cấp
giống đực số ít
quemado
giống đực số nhiều
quemados
giống cái số ít
quemada
giống cái số nhiều
quemadas
Các ví dụ
El pan está quemado por fuera. 

Bánh mì bị cháy ở bên ngoài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng