Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el alimento sólido
/ˌalimˈɛnto sˈɔliðo/
El alimento sólido
01
thức ăn rắn
cualquier comida que no sea líquida y que requiera masticación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
alimentos sólidos
Các ví dụ
El alimento sólido debe cortarse en trozos pequeños para los niños.
Thức ăn đặc nên được cắt thành những miếng nhỏ cho trẻ em.



























