hacer puré
ha
a
a
cer
ˈθeɾ
ther
puré
puɾe
poore

Định nghĩa và ý nghĩa của "hacer puré"trong tiếng Tây Ban Nha

hacer puré
01

làm nhuyễn, nghiền nhuyễn

aplastar alimentos hasta obtener una textura suave y cremosa 
hacer puré definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
hago puré
ngôi thứ ba số ít
hace puré
hiện tại phân từ
haciendo puré
quá khứ đơn
hizo puré
quá khứ phân từ
hecho puré
Các ví dụ
Voy a hacer puré las patatas para la cena. 

Tôi sẽ làm món nghiền khoai tây cho bữa tối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng