leudar
leu
leu
leoo
dar
ˈðaɾ
dhar
jaguarcostaranotarapoyar

Định nghĩa và ý nghĩa của "leudar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

làm bột nở, lên men

hacer que una masa aumente de volumen mediante la fermentación 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
leudo
ngôi thứ ba số ít
leuda
hiện tại phân từ
leudando
quá khứ đơn
leudó
quá khứ phân từ
leudado
Các ví dụ
La levadura es un ingrediente clave para leudar el pan. 

Men là một thành phần chủ chốt để làm nở bánh mì.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng