leudar
Pronunciation
/leʊðˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "leudar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

làm bột nở, lên men

hacer que una masa aumente de volumen mediante la fermentación
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
leudo
ngôi thứ ba số ít
leuda
hiện tại phân từ
leudando
quá khứ đơn
leudó
quá khứ phân từ
leudado
Các ví dụ
¿ Sabes cómo leudar masa sin usar levadura comercial?
Bạn có biết cách làm bột nở mà không cần dùng men thương mại không?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng