la salsera
sal
sal
sal
se
ˈse
se
ra
ɾa
ra
pulserapolleraterneracarrera

Định nghĩa và ý nghĩa của "salsera"trong tiếng Tây Ban Nha

La salsera
01

bình nước sốt

un recipiente alargado con un pico y a menudo un asa, diseñado para servir salsas en la mesa 
la salsera definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
salseras
Các ví dụ
La salsera de porcelana es perfecta para servir la salsa del asado. 

Bình sốt bằng sứ hoàn hảo để phục vụ nước sốt thịt nướng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng