Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El temporizador
01
bộ hẹn giờ, đồng hồ bấm giờ
un dispositivo que mide un intervalo de tiempo y avisa cuando termina
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
temporizadores
Các ví dụ
Puse el temporizador en cinco minutos para los huevos hervidos.
Tôi đặt bộ hẹn giờ trong năm phút cho trứng luộc.



























