el guante para horno
Pronunciation
/ɡwˈante pˌaɾa ˈɔɾno/

Định nghĩa và ý nghĩa của "guante para horno"trong tiếng Tây Ban Nha

El guante para horno
01

găng tay lò nướng, găng tay cách nhiệt cho lò nướng

un guante aislante grueso que se usa para proteger la mano y el brazo del calor
el guante para horno definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
guantes para horno
Các ví dụ
Este guante para horno de silicona es fácil de limpiar y muy seguro.
Găng tay lò nướng bằng silicone này dễ làm sạch và rất an toàn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng