el hierro fundido
hie
ˈʝe
ye
rro
ro
ro
fun
fun
foon
di
di
di
do
ðo
dho

Định nghĩa và ý nghĩa của "hierro fundido"trong tiếng Tây Ban Nha

El hierro fundido
01

gang, gang đúc

un tipo de aleación de hierco muy resistente al calor, usado para hacer ollas y sartenes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La sartén de hierro fundido es perfecta para sellar un buen filete. 

Chảo gang hoàn hảo để áp chảo một miếng bít tết ngon.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng