el piñón
Pronunciation
/piɲˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "piñón"trong tiếng Tây Ban Nha

El piñón
01

hạt thông, quả thông

la semilla pequeña y comestible que se encuentra dentro de las piñas de algunos pinos
el piñón definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
piñones
Các ví dụ
Los piñones tienen un sabor dulce y una textura mantecosa.
Hạt thông có vị ngọt và kết cấu bơ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng