Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El pomo
01
tay nắm cửa, núm cửa
el tirador o manilla redonda que se gira para abrir o cerrar una puerta
Các ví dụ
El pomo de la puerta del baño es de cristal tallado.
Núm cửa phòng tắm được làm bằng thủy tinh cắt.
02
quả hạch, trái có hạt cứng
un tipo de fruto carnoso con un núcleo central que contiene semillas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pomos
Các ví dụ
La manzana es un pomo típico.
Quả táo là một loại pome điển hình.



























