el pomo
po
ˈpo
po
mo
mo
mo
plomo

Định nghĩa và ý nghĩa của "pomo"trong tiếng Tây Ban Nha

El pomo
01

tay nắm cửa, núm cửa

el tirador o manilla redonda que se gira para abrir o cerrar una puerta 
el pomo definition and meaning
Các ví dụ
El pomo de la puerta del baño es de cristal tallado. 

Núm cửa phòng tắm được làm bằng thủy tinh cắt.

02

quả hạch, trái có hạt cứng

un tipo de fruto carnoso con un núcleo central que contiene semillas 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pomos
Các ví dụ
La manzana es un pomo típico. 

Quả táo là một loại pome điển hình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng