la niñera
Pronunciation
/niɲˈɛɾa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "niñera"trong tiếng Tây Ban Nha

La niñera
01

người trông trẻ, bảo mẫu

una persona que cuida a los niños cuando los padres no están
la niñera definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
niñeras
Các ví dụ
La niñera les dio de cenar a los niños a las siete.
Người trông trẻ đã cho bọn trẻ ăn tối lúc bảy giờ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng