Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La niñera
01
người trông trẻ, bảo mẫu
una persona que cuida a los niños cuando los padres no están
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
niñeras
Các ví dụ
La niñera les dio de cenar a los niños a las siete.
Người trông trẻ đã cho bọn trẻ ăn tối lúc bảy giờ.



























