Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la depilación láser
/dˌepilaθjˈɔn lˈasɛɾ/
La depilación láser
01
triệt lông bằng laser, tẩy lông laser
un tratamiento que usa luz láser para eliminar el vello de forma permanente
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Después de la depilación láser, debes proteger la piel del sol.
Sau khi tẩy lông bằng laser, bạn phải bảo vệ da khỏi ánh nắng mặt trời.



























