Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
depilar
[past form: me depilé][present form: me depilo]
01
tẩy lông bằng sáp, làm sáp
quitarse el vello del cuerpo usando cera
Các ví dụ
Prefiero depilarme con cera porque dura más.
Tôi thích tẩy lông bằng sáp hơn vì nó lâu hơn.
02
nhổ lông, tỉa lông
quitarse el vello de las cejas, generalmente con pinzas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
depilo
ngôi thứ ba số ít
depila
hiện tại phân từ
depilando
quá khứ đơn
me depilé
quá khứ phân từ
depilado
Các ví dụ
No me gusta depilarme las cejas, me duele mucho.
Tôi không thích tỉa lông mày, nó rất đau.



























