empolvar
Pronunciation
/ˌempɔlβˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "empolvar"trong tiếng Tây Ban Nha

empolvar
01

phấn, rắc phấn

aplicar polvo, especialmente polvo de maquillaje, sobre la piel
empolvar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
empolvo
ngôi thứ ba số ít
empolva
hiện tại phân từ
empolvando
quá khứ đơn
empolvó
quá khứ phân từ
empolvado
Các ví dụ
Prefiero empolvar mi rostro con un pincel grande.
Tôi thích phấn phủ khuôn mặt của mình bằng một cây cọ lớn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng