la manteca corporal
man
man
man
te
ˈte
te
ca
ka
ka
cor
koɾ
kor
po
po
po
ral
ɾal
ral

Định nghĩa và ý nghĩa của "manteca corporal"trong tiếng Tây Ban Nha

La manteca corporal
01

bơ dưỡng thể, bơ cho cơ thể

una crema rica y espesa, hecha con aceites y mantecas, para hidratar profundamente la piel del cuerpo 
la manteca corporal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
mantecas corporales
Các ví dụ
Se aplica manteca corporal de coco después de cada ducha. 

Cô ấy thoa bơ dưỡng thể dừa sau mỗi lần tắm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng