Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la manteca corporal
/mantˈeka kˌɔɾpɔɾˈal/
La manteca corporal
01
bơ dưỡng thể, bơ cho cơ thể
una crema rica y espesa, hecha con aceites y mantecas, para hidratar profundamente la piel del cuerpo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
mantecas corporales
Các ví dụ
La manteca corporal es ideal para pieles muy secas.
Kem dưỡng thể lý tưởng cho da rất khô.



























