la esponja de baño
es
es
es
pon
ˈpon
pon
ja
xa
kha
de
ðe
dhe
ba
βa
ba
ño
ɲo
nio

Định nghĩa và ý nghĩa của "esponja de baño"trong tiếng Tây Ban Nha

La esponja de baño
01

bọt biển tắm, miếng bọt biển tắm

un objeto poroso y suave que se usa para aplicar jabón y limpiar el cuerpo durante el baño 
la esponja de baño definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
esponjas de baño
Các ví dụ
Mojó la esponja de baño con agua tibia antes de enjabonarse. 

Cô ấy làm ướt bọt biển tắm bằng nước ấm trước khi xà phòng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng