Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la esponja de baño
/espˈɔŋxa ðe βˈaɲo/
La esponja de baño
01
bọt biển tắm, miếng bọt biển tắm
un objeto poroso y suave que se usa para aplicar jabón y limpiar el cuerpo durante el baño
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
esponjas de baño
Các ví dụ
Esta esponja de baño natural es biodegradable.
Miếng bọt biển tắm tự nhiên này có thể phân hủy sinh học.



























