planchado
Pronunciation
/plantʃˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "planchado"trong tiếng Tây Ban Nha

planchado
01

được là, được ủi

que ha sido alisado con una plancha para eliminar las arrugas
planchado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más planchado
so sánh hơn
más planchado
có thể phân cấp
giống đực số ít
planchado
giống đực số nhiều
planchados
giống cái số ít
planchada
giống cái số nhiều
planchadas
Các ví dụ
La mesa tenía un mantel blanco y planchado.
Chiếc bàn có một tấm khăn trải bàn trắng và được là.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng