de raya diplomática
de
ˈde
de
ra
ra
ra
ya
ʝa
ya
dip
ðip
dhip
lomá
loma
loma
ti
ti
ti
ca
ka
ka

Định nghĩa và ý nghĩa của "de raya diplomática"trong tiếng Tây Ban Nha

de raya diplomática
01

sọc mảnh, sọc ngoại giao

una tela, usualmente para trajes, con un patrón de finas rayas verticales y espaciadas 
de raya diplomática definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
de raya diplomática
giống đực số nhiều
de raya diplomática
giống cái số ít
de raya diplomática
giống cái số nhiều
de raya diplomática
Các ví dụ
El banquero llevaba un traje de raya diplomática azul marino. 

Người chủ ngân hàng mặc một bộ vest xanh hải quân có sọc ngoại giao.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng