la hebilla
Pronunciation
/eβˈiʎa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hebilla"trong tiếng Tây Ban Nha

La hebilla
01

khóa thắt lưng, móc cài

un cierre, a menudo decorativo, que se usa para sujetar dos extremos de un cinturón o una correa
la hebilla definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
hebillas
Các ví dụ
Perdió la hebilla del cinturón y tuvo que usar uno diferente.
Anh ấy đã làm mất khóa thắt lưng và phải dùng một cái khác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng