Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la falda de montar
/fˈalða ðe mɔntˈaɾ/
La falda de montar
01
váy cưỡi ngựa, váy để cưỡi ngựa
una falda diseñada específicamente para montar a caballo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
faldas de montar
Các ví dụ
Su falda de montar de lana era abrigada para cabalgar en invierno.
Váy cưỡi ngựa bằng len của cô ấy ấm áp để cưỡi ngựa vào mùa đông.



























