Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vestido de verano
/bestˈiðo ðe βɛɾˈano/
vestido de verano
01
mặc váy mùa hè, khoác váy mùa hè
un vestido ligero y sin mangas, ideal para el clima cálido
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
vestido
ngôi thứ ba số ít
vestido
hiện tại phân từ
vistiendo
quá khứ đơn
vestido
quá khứ phân từ
vestido
Các ví dụ
Los vestidos de verano suelen ser holgados y cómodos.
Những chiếc váy mùa hè thường rộng rãi và thoải mái.



























