el zapato de salón
za
θa
tha
pa
ˈpa
pa
to
to
to
de
de
de
salón
salon
salon

Định nghĩa và ý nghĩa của "zapato de salón"trong tiếng Tây Ban Nha

El zapato de salón
01

giày cao gót kín mũi

un zapato de mujer, cerrado, con tacón y sin cierre 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
zapatos de salón
Các ví dụ
Se puso sus zapatos de salón negros para la entrevista de trabajo. 

Cô ấy đã đi đôi giày cao gót đen của mình cho buổi phỏng vấn xin việc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng