el zapato de salón
Pronunciation
/θapˈato ðe salˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zapato de salón"trong tiếng Tây Ban Nha

El zapato de salón
01

giày cao gót kín mũi

un zapato de mujer, cerrado, con tacón y sin cierre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
zapatos de salón
Các ví dụ
Sus zapatos de salón nuevos son de color rojo pasión.
Đôi giày cao gót của cô ấy mới có màu đỏ đam mê.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng