Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
demacrado
01
gầy gò, hốc hác
extremadamente flaco y débil, con la piel pálida y pegada a los huesos
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más demacrado
so sánh hơn
más demacrado
có thể phân cấp
giống đực số ít
demacrado
giống đực số nhiều
demacrados
giống cái số ít
demacrada
giống cái số nhiều
demacradas
Các ví dụ
Se veía demacrada por el exceso de trabajo y la falta de sueño.
Cô ấy trông tiều tụy vì làm việc quá sức và thiếu ngủ.



























