la sonrisa satisfecha
Pronunciation
/sɔnrˈisa sˌatisfˈetʃa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sonrisa satisfecha"trong tiếng Tây Ban Nha

La sonrisa satisfecha
01

nụ cười hài lòng, nụ cười tự mãn

una sonrisa que muestra satisfacción propia, a veces con cierto aire de superioridad o suficiencia
la sonrisa satisfecha definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sonrisas satisfechas
Các ví dụ
La sonrisa satisfecha del villano enfurecía al héroe.
Nụ cười mãn nguyện của kẻ phản diện khiến người anh hùng tức giận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng