Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El ruiseñor
01
chim họa mi, họa mi
un pájaro pequeño y de color marrón, famoso por su canto melodioso y complejo, especialmente por la noche
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ruiseñores
Các ví dụ
Escuchamos un ruiseñor en el bosque cerca del río.
Chúng tôi nghe thấy một chim họa mi trong khu rừng gần con sông.



























