el ruiseñor
Pronunciation
/ruˌiseɲˈɔɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ruiseñor"trong tiếng Tây Ban Nha

El ruiseñor
01

chim họa mi, họa mi

un pájaro pequeño y de color marrón, famoso por su canto melodioso y complejo, especialmente por la noche
el ruiseñor definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ruiseñores
Các ví dụ
Un ruiseñor construyó su nido en el seto denso del jardín.
Một con chim sơn ca đã xây tổ trong hàng rào dày đặc của khu vườn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng