el gato esfinge
Pronunciation
/ɡˈato esfˈiŋxe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gato esfinge"trong tiếng Tây Ban Nha

El gato esfinge
01

mèo Sphynx, sphynx

un gato sin pelo, con la piel arrugada y un cuerpo cálido al tacto
el gato esfinge definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gatos esfinge
Các ví dụ
Los gatos esfinge tienen un metabolismo alto y necesitan comer más que otros gatos.
Mèo Sphynx có quá trình trao đổi chất cao và cần ăn nhiều hơn các loài mèo khác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng