Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El gato esfinge
01
mèo Sphynx, sphynx
un gato sin pelo, con la piel arrugada y un cuerpo cálido al tacto
Các ví dụ
Los gatos esfinge tienen un metabolismo alto y necesitan comer más que otros gatos.
Mèo Sphynx có quá trình trao đổi chất cao và cần ăn nhiều hơn các loài mèo khác.



























