Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El gato siamés
01
mèo Xiêm, Xiêm
un gato de cuerpo delgado, ojos azules y pelaje claro con zonas oscuras
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gatos siameses
Các ví dụ
Ese gato siamés tiene unos ojos azules muy penetrantes.
Con mèo Xiêm đó có đôi mắt xanh rất sắc sảo.



























