Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El gato persa
01
mèo Ba Tư
un gato de pelo largo y sedoso, con cara ancha y nariz chata
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gatos persas
Các ví dụ
El gato persa es una raza muy tranquila y cariñosa.
Mèo Ba Tư là một giống rất bình tĩnh và âu yếm.



























