la situación
si
si
si
tua
tua
tooa
ción
ˈθjon
thyon
hinchazónsalvaciónapelaciónimpresión

Định nghĩa và ý nghĩa của "situación"trong tiếng Tây Ban Nha

La situación
01

tình huống, hoàn cảnh

conjunto de condiciones o circunstancias en un momento determinado 
la situación definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
situaciones
Các ví dụ
La situación económica es difícil. 

Tình hình kinh tế khó khăn.

02

vị trí, địa điểm

lugar o posición donde se encuentra algo o alguien 
la situación definition and meaning
Các ví dụ
La casa tiene una situación excelente cerca del parque. 

Ngôi nhà có vị trí tuyệt vời gần công viên.

03

tình trạng, địa vị

condición o nivel social, profesional o económica de una persona 
Các ví dụ
La situación social de la familia ha mejorado. 

Tình hình xã hội của gia đình đã được cải thiện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng