Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La situación
01
tình huống, hoàn cảnh
conjunto de condiciones o circunstancias en un momento determinado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
situaciones
Các ví dụ
La situación política cambió rápidamente. —
Tình hình chính trị đã thay đổi nhanh chóng.
02
vị trí, địa điểm
lugar o posición donde se encuentra algo o alguien
Các ví dụ
La situación del hotel es perfecta para los turistas.
Vị trí của khách sạn là hoàn hảo cho khách du lịch.
03
tình trạng, địa vị
condición o nivel social, profesional o económica de una persona
Các ví dụ
La situación profesional de Juan es excelente.
Tình hình chuyên môn của Juan là xuất sắc.



























