Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El puma
01
báo sư tử, mèo sơn
felino grande y ágil, de pelaje uniforme, nativo de América
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pumas
Các ví dụ
Durante la noche, el puma recorrió su territorio en silencio.
Trong đêm, báo sư tử lặng lẽ đi tuần tra lãnh thổ của nó.



























