el puma
Pronunciation
/pˈuma/

Định nghĩa và ý nghĩa của "puma"trong tiếng Tây Ban Nha

El puma
01

báo sư tử, mèo sơn

felino grande y ágil, de pelaje uniforme, nativo de América
el puma definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pumas
Các ví dụ
Durante la noche, el puma recorrió su territorio en silencio.
Trong đêm, báo sư tử lặng lẽ đi tuần tra lãnh thổ của nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng