el gato montés
Pronunciation
/ɡˈato mɔntˈɛs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gato montés"trong tiếng Tây Ban Nha

El gato montés
01

mèo rừng, linh miêu

felino salvaje de tamaño mediano, pelaje moteado o rayado
el gato montés definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gatos monteses
Các ví dụ
El gato montés trepó con agilidad a un árbol viejo.
Mèo rừng leo lên một cây cổ thụ một cách nhanh nhẹn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng