el simio
sim
ˈsim
sim
io
jo
yo
sitio

Định nghĩa và ý nghĩa của "simio"trong tiếng Tây Ban Nha

El simio
01

khỉ không đuôi, linh trưởng không đuôi

primate sin cola, de brazos largos y cuerpo robusto, como gorilas y chimpancés 
el simio definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
simios
Các ví dụ
El gorila es un simio. 

Khỉ đột là một loài khỉ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng