el arácnido
Pronunciation
/aɾˈakniðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "arácnido"trong tiếng Tây Ban Nha

El arácnido
01

động vật hình nhện

animal invertebrado con ocho patas y sin antenas, como arañas y escorpiones.
el arácnido definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
arácnidos
Các ví dụ
Los escorpiones son arácnidos venenosos.
Bọ cạp là loài nhện có nọc độc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng