Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El arácnido
01
động vật hình nhện
animal invertebrado con ocho patas y sin antenas, como arañas y escorpiones.
Các ví dụ
Los escorpiones son arácnidos venenosos.
Bọ cạp là loài nhện có nọc độc.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
động vật hình nhện