sedar
se
se
se
dar
ˈðaɾ
dhar
secarsudar

Định nghĩa và ý nghĩa của "sedar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

làm dịu, gây mê

administrar un medicamento a un paciente para calmarlo o dormirlo 
sedar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
sedo
ngôi thứ ba số ít
seda
hiện tại phân từ
sedando
quá khứ đơn
sedó
quá khứ phân từ
sedado
Các ví dụ
El anestesiólogo va a sedar al paciente antes de la operación. 

Bác sĩ gây mê sẽ làm dịu bệnh nhân trước khi phẫu thuật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng