Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El retenedor
01
khí cụ giữ răng, dụng cụ cố định
un dispositivo dental, usualmente de plástico y alambre, que se usa después de un tratamiento de ortodoncia para mantener los dientes en su nueva posición
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
retenedores
Các ví dụ
Después de quitar los brackets, debo usar un retenedor por la noche.
Sau khi tháo niềng răng, tôi phải đeo khí cụ giữ răng vào ban đêm.



























